Chất này hòa tan dễ dàng trong etanol và các loại dầu-có nguồn gốc từ thực vật, không có khả năng hòa tan trong nước. Tính chất hóa học của nó vẫn ổn định khi tiếp xúc với ánh sáng và điều kiện nhiệt độ cao.
Ưu điểm chính
Khả năng chống ánh sáng và nhiệt vượt trội đảm bảo khả năng tương thích công thức ổn định.
Nó chỉ cần cách ly khỏi các chất oxy hóa mạnh để duy trì-sự ổn định hiệu suất lâu dài.
Thông số kỹ thuật
| Tên hóa học | Isopropyl Myristate |
| Số CAS | 110-27-0 |
| Công thức | C₁₇H₃₄O₂ |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng nhờn trong suốt không màu đến màu vàng nhạt |
| Nội dung este | Lớn hơn hoặc bằng 98% |
| Mùi | Không có mùi hôi |
| Chỉ số khúc xạ (20 độ) | 1.432-1.436 |
| Giá trị axit | Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5 |
Đóng gói & Bảo quản
- Đóng gói: 50 kg/thùng nhựa; 175 kg/thùng thép mạ kẽm (xuất khẩu).
- Bảo quản trong hộp kín ở nơi khô ráo, thoáng mát với nhiệt độ môi trường được kiểm soát ở mức 15–25 độ. Vui lòng cách ly khỏi ngọn lửa và nguồn đánh lửa.
Chất lượng & Dịch vụ
Được sản xuất tại cơ sở-được chứng nhận ISO, mỗi lô đều có Chứng chỉ Phân tích (COA). Chúng tôi cung cấp nguồn cung cấp đáng tin cậy, hỗ trợ kỹ thuật và giá cả cạnh tranh cho các đơn đặt hàng số lượng lớn.
Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Mật độ ở 20 độ của sản phẩm là bao nhiêu?
A: Mật độ là 0,850-0,860 g/cm³ ở 20 độ.
Hỏi: Khoảng chiết suất ở 20 độ là bao nhiêu?
A: Chiết suất của nó là 1,434-1,438 ở 20 độ.
Hỏi: Thông số kỹ thuật về độ tinh khiết của sản phẩm là gì?
Trả lời: Độ tinh khiết không dưới 98% theo phân tích GC.

Yêu cầu báo giá/mẫu
Bạn đang tìm Isopropyl Myristate 110-27-0 để thêm vào hệ thống sữa công thức của mình? Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận bảng dữ liệu kỹ thuật đầy đủ, mẫu miễn phí và báo giá hiệu quả về chi phí.
Chú phổ biến: este axit béo isopropyl myristate, nhà sản xuất, nhà cung cấp este axit béo isopropyl myristate Trung Quốc








